← Mục lục

38 chặng của lộ trình

Lộ trình gồm 38 chặng. Mỗi bảng đến theo hai phần — các phép trừ có kết quả từ 0 đến 5, rồi từ 6 đến 10 — để không bao giờ đưa vào quá sáu điều mới cùng một lúc, sau đó được ôn lại trọn bảng. Từ bảng −3 trở đi, một lượt ôn tổng hợp trộn mọi bảng đã học; lượt cuối cùng xáo trộn cả mười bảng.

Các chặng của lộ trình Phép trừ
  1. 1Bảng trừ 1 (phần 1)1 − 1 … 6 − 1 (kết quả từ 0 đến 5)Miễn phí
  2. 2Bảng trừ 1 (phần 2)7 − 1 … 11 − 1 (kết quả từ 6 đến 10)Miễn phí
  3. 3Ôn bảng trừ 11 − 1 … 11 − 1Miễn phí
  4. 4Bảng trừ 2 (phần 1)2 − 2 … 7 − 2 (kết quả từ 0 đến 5)Miễn phí
  5. 5Bảng trừ 2 (phần 2)8 − 2 … 12 − 2 (kết quả từ 6 đến 10)Miễn phí
  6. 6Ôn bảng trừ 22 − 2 … 12 − 2Miễn phí
  7. 7Bảng trừ 3 (phần 1)3 − 3 … 8 − 3 (kết quả từ 0 đến 5)Miễn phí
  8. 8Bảng trừ 3 (phần 2)9 − 3 … 13 − 3 (kết quả từ 6 đến 10)Miễn phí
  9. 9Ôn bảng trừ 33 − 3 … 13 − 3Miễn phí
  10. 10Ôn bảng trừ 1 đến 3Trộn các bảng trừ từ 1 đến 3Miễn phí
  11. 11Bảng trừ 4 (phần 1)4 − 4 … 9 − 4 (kết quả từ 0 đến 5)Miễn phí
  12. 12Bảng trừ 4 (phần 2)10 − 4 … 14 − 4 (kết quả từ 6 đến 10)
  13. 13Ôn bảng trừ 44 − 4 … 14 − 4
  14. 14Ôn bảng trừ 1 đến 4Trộn các bảng trừ từ 1 đến 4
  15. 15Bảng trừ 5 (phần 1)5 − 5 … 10 − 5 (kết quả từ 0 đến 5)
  16. 16Bảng trừ 5 (phần 2)11 − 5 … 15 − 5 (kết quả từ 6 đến 10)
  17. 17Ôn bảng trừ 55 − 5 … 15 − 5
  18. 18Ôn bảng trừ 1 đến 5Trộn các bảng trừ từ 1 đến 5
  19. 19Bảng trừ 6 (phần 1)6 − 6 … 11 − 6 (kết quả từ 0 đến 5)
  20. 20Bảng trừ 6 (phần 2)12 − 6 … 16 − 6 (kết quả từ 6 đến 10)
  21. 21Ôn bảng trừ 66 − 6 … 16 − 6
  22. 22Ôn bảng trừ 1 đến 6Trộn các bảng trừ từ 1 đến 6
  23. 23Bảng trừ 7 (phần 1)7 − 7 … 12 − 7 (kết quả từ 0 đến 5)
  24. 24Bảng trừ 7 (phần 2)13 − 7 … 17 − 7 (kết quả từ 6 đến 10)
  25. 25Ôn bảng trừ 77 − 7 … 17 − 7
  26. 26Ôn bảng trừ 1 đến 7Trộn các bảng trừ từ 1 đến 7
  27. 27Bảng trừ 8 (phần 1)8 − 8 … 13 − 8 (kết quả từ 0 đến 5)
  28. 28Bảng trừ 8 (phần 2)14 − 8 … 18 − 8 (kết quả từ 6 đến 10)
  29. 29Ôn bảng trừ 88 − 8 … 18 − 8
  30. 30Ôn bảng trừ 1 đến 8Trộn các bảng trừ từ 1 đến 8
  31. 31Bảng trừ 9 (phần 1)9 − 9 … 14 − 9 (kết quả từ 0 đến 5)
  32. 32Bảng trừ 9 (phần 2)15 − 9 … 19 − 9 (kết quả từ 6 đến 10)
  33. 33Ôn bảng trừ 99 − 9 … 19 − 9
  34. 34Ôn bảng trừ 1 đến 9Trộn các bảng trừ từ 1 đến 9
  35. 35Bảng trừ 10 (phần 1)10 − 10 … 15 − 10 (kết quả từ 0 đến 5)
  36. 36Bảng trừ 10 (phần 2)16 − 10 … 20 − 10 (kết quả từ 6 đến 10)
  37. 37Ôn bảng trừ 1010 − 10 … 20 − 10
  38. 38Ôn bảng trừ 1 đến 10Trộn các bảng trừ từ 1 đến 10

Trong một buổi tập, các phép trừ của một chặng được rút ngẫu nhiên, không lặp lại cho đến khi đã gặp hết. Từ màn hình chọn chặng, bạn cũng có thể gộp nhiều chặng vào cùng một buổi tập: khi đó ứng dụng trộn nội dung của chúng.

Sao được tính theo số câu trả lời đúng mỗi phút: 1 sao từ 14, 2 sao từ 20, 3 sao từ 28.

Các chặng có nhãn “Miễn phí” dùng được mà không cần đăng ký, không giới hạn thời gian hay số buổi tập.